Mã số học phần Tên học phần (Course’s  name) Khối lượng (Tín chỉ)
Phần chữ Phần số Tổng số LT TH, TN, TL
Phần kiến thức chung theo qui định Bộ GD&ĐT
MACL 102 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (Basic Principles of Marxism-Leninism) 5 5 (75)
MACL 104 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 2 2 (30)
MACL 103 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolution line of Vietnam Communist Party) 3 3 (45)
MACL 105 Giáo dục thể chất (Physical Education) 2 2 (90)
MACL 106 Giáo dục quốc phòng (Millitary training) 6 3 (45) 3 (135)
TỔNG CỘNG 18 13 (195) 5 (225)
Phần kiến thức chung của TTU
HUM 101 Viết & Ý tưởng (Writing and Ideas) 3 3 (45)
HUM 102 Văn hóa & Văn học (Culture and Literature) 3 3 (45)
HIS 101 Các nền Văn minh (Civilizations) 3 3 (45)
HIS 102 Thời hiện đại (Modern times) 3 3 (45)
MATH 101 Tính toán 1 (Calculus I) 3 3 (45)
ECON 101 Kinh tế học Vi mô (Microeconomics) 3 3 (45)
ECON 102 Kinh tế học Vĩ mô (Macroeconomics) 3 3 (45)
MGT 101 Giới thiệu môn quản lý (Introduction to Management) 3 3 (45)
MGT 102 Kỹ năng lãnh đạo & Giao tiếp (Leadership and Communications) 3 3 (45)
CHEM 101 Hóa học cơ bản (Core Concepts in Chemistry) 3 3 (45)
TỔNG CỘNG 30 30 (450)
Phần kiến thức chung của KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BT_AB 101 Giới thiệu Công nghệ sinh học (Introduction to Biotechnology) 2 2 (30)  
BT_AB 102 Sinh học tế bào (Cell Biology) 3 3 (45)
BT_AB 103 Thống kê sinh học và thực hành (Biostatistics and Practice) 3 3 (45)
BT_AB 104 Hóa học hữu cơ (Organic Chemistry) 3 3 (45)  
BT_AB 105 Báo cáo chuyên đề công nghệ sinh học (Student Seminar in Biotechnology) 2 2 (30)
BT_AB 106 Thực hành thí nghiệm 1 (Lab Practices 1) 2 2 (90)
BT_AB 201 Di truyền học (Genetics) 3 3 (45)
BT_AB 202 Tin sinh học căn bản (Basic Bioinformatics) 3 3 (45)
BT_AB 203 Sinh hóa (Biochemistry) 3 3 (45)  
BT_AB 204 Sinh lý học Người & Động vật (Human & Animal Physiology) 3 3 (45)  
BT_AB 205 Sinh học Phân tử & Tế bào 1 (Molecular & Cellular Biology 1) 3 3 (45)  
BT_AB 206 Thí nghiệm Khoa học sinh học động vật 1 (Animal Bioscience Experiment 1) 2 2 (90)
BT_AB 301 Thực hành thí nghiệm 2 (Lab Practices 2) 2 2 (90)
BT_AB 302 Công nghệ protein & proteomics (Protein Engineering & Proteomics) 3 3 (45)
BT_AB 303 Miễn dịch học & Di truyền miễn dịch (Immunology & Immunogenetics) 3 3 (45)  
BT_AB 304 Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn & bài báo khoa học (Scientific Research Methologies and Scientific Writing Workshop) 3 3 (45)  
BT_AB 305 Liệu pháp Tế bào gốc phôi và ứng dụng (Embryonic Stem cell and Therapeutic Applications) 3 3 (45)  
BT_AB 306 Thí nghiệm khoa học sinh học động vật 2 (Animal Bioscience Experiment 2) 3 3 (135)
TỔNG CỘNG 49 40 (600) 9 (405)
Phần kiến thức chung của Ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BT 301 Công nghệ sinh học động vật (Animal Biotechnology) 3 3 (45)  
BT 302 Công nghệ sinh học thực vật (Plant Biotechnology) 3 3 (45)  
BT 303 Công nghệ sinh học thủy sản (Aquaculture Biotechnology) 3 3 (45)  
BT 304 Sinh học về bộ gen (Genome Biology) 3 3 (45)  
BT 305 Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm (Animal Cell and Drug Development) 3 3 (45)
TỔNG CỘNG 15 15 (225)  
Các học phần lựa chọn (Hoàn thành ít nhất 24 tín chỉ) (Sinh viên được phép chọn học các môn lựa chọn từ các Khoa các)
SBT 101 Những tiến bộ về tế bào gốc và Ứng dụng (Advances in Stem cells and Applications) 3 3 (45)
SBT 102 Sinh học Phân tử & Tế bào 2 (Molecular & Cellular Biology 2) 3 3 (45)
SBT 103 Sinh lý học Sinh sản Người & Động vật (Human & Animal Physiology of Reproduction) 3 3 (45)
SBT 104 Sinh học phát triển (Developmental Biology) 3 3 (45)
SBT 105 Phát triển sản phẩm công nghệ sinh học: Khái niệm, An toàn sinh học và các qui định trong hoạt động công nghệ sinh học (Biotechnology Product Development: Concepts, Biosafety and Regulatory Issues) 2 2 (30)
SBT 106 Khởi nghiệp Công nghệ sinh học (Biotechnology Start-up) 1 1 (15)
SBT 107 Vật liệu liệu sinh học (Biomaterials) 3 3 (45)
SBT 108 Năng lượng sinh học (Bio-Energy) 3 3 (45)
SBT 109 Lý sinh học (Biophysics) 3 3 (45)
SBT 110 Sinh học pháp y và tội phạm học (Forensic Biology and Criminalistics) 3 3 (45)
AB 301 Công nghệ sinh học và Vi sinh vật học (Microbiology and Biotechnology) 3 3 (45)
AB 302 Dược sinh học (Biopharmaceuticals) 3 3 (45)
AB 303 Liệu pháp Gen và tế bào (Gene & Cell Therapy) 3 3 (45)
AB 304 Công nghệ sinh học nano ứng dụng trong Y sinh (Nanobiotechnology Applied for Biomedicine) 3 3 (45)
AB 305 Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể (Cancer & Personalized Cancer Therapy) 3 3 (45)
Luận văn tốt nghiệp/Graduate Thesis 10   10 (450)
TỔNG CỘNG 128 109 (1.635) 19 (855)

CHƯƠNG TRÌNH HỌC MẪU CHO 4 NĂM HỌC

Năm học Học kỳ Môn học Tín chỉ
1 Mùa Xuân HUM101, HIS101, MATH101, ECON101, MGT101 15
Mùa Thu HUM102, HIS102, ECON102, MGT102, BT_AB101 14
Học kỳ Hè CHEM101, BT_AB102, Các môn tự chọn 8
2 Mùa Xuân BT_AB103, BT_AB104, BT_AB201, BT_AB203, Các môn tự chọn 15
Mùa Thu BT_AB202, BT_AB204, BT_AB205, BT_AB302, BT_AB303 15
Học kỳ Hè BT_AB106, Các môn tự chọn 5
3 Mùa Xuân BT301, BT302, BT303, BT_AB206 13
Mùa Thu BT304, BT305, BT_AB105, BT_AB301 14
Học kỳ Hè Các môn tự chọn 6
4 Mùa Xuân BT_AB304, BT_AB305, BT_AB306, Các môn tự chọn 13
Mùa Thu Luận văn 10
Học kỳ Hè Nộp luận văn tốt nghiệp
Tổng cộng 128