KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC: 128 tín chỉ (không kể các môn bắt buộc của BGD&ĐT)

Phần kiến thức bắt buộc của BGD&ĐT 23 tín chỉ
Phần kiến thức bắt buộc của Trường ĐH Tân Tạo 30 tín chỉ
Phần kiến thức bắt buộc của Khoa CNSH 34 tín chỉ
Sinh viên chọn 1 trong 2 chuyên ngành sau đây:

Chuyên ngành Công nghệ Sinh học

- Phần kiến thức cơ sở chuyên ngành Công nghệ Sinh học

- Phần kiến thức chuyên sâu ngành Công nghệ Sinh học

 

 

16 tín chỉ

15 tín chỉ

Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu Y Sinh 

- Phần kiến thức cơ sở chuyên ngành Khoa học dữ liệu sinh học

- Phần kiến thức chuyên sâu chuyên ngành Khoa học dữ liệu Sinh học

 

16 tín chỉ

15 tín chỉ

Phần kiến thức tự chọn cho cả 2 chuyên ngành 24 tín chỉ
Đề tài tốt nghiệp/ Thực tập tốt nghiệp/

Hoàn thành 9 tín chỉ quy đổi

9 tín chỉ

CHƯƠNG TRÌNH HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Mã số học phần Tên học phần (Course’s name) Khối lượng (Tín chỉ) Môn học tiên quyết
Phần chữ Phần số Tổng số LT TH, TN, TL
Phần kiến thức chung theo qui định Bộ GD&ĐT
MACL 102 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (Basic Principles of Marxism-Leninism) 5 5 (75) 0 (0)
MACL 104 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 2 2 (30) 0 (0)
MACL 103 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolution line of Vietnam Communist Party) 3 3 (45) 0 (0)
MACL 105 Giáo dục thể chất (Physical Education) 5 0 (0) 5 (225)
MACL 106 Giáo dục quốc phòng (Millitary training) 8 4 (60) 4 (180)
TỔNG CỘNG 23 14 (210) 9 (405)  
Phần kiến thức chung của TTU
HUM 101 Viết & Ý tưởng (Writing and Ideas) 3 3 (45) 0 (0)
HUM 102 Văn hóa & Văn học (Culture and Literature) 3 3 (45) 0 (0)
HIS 101 Các nền Văn minh (Civilizations) 3 3 (45) 0 (0)
HIS 102 Thời hiện đại (Modern times) 3 3 (45) 0 (0)
MATH 101 Tính toán 1 (Calculus I) 3 3 (45) 0 (0)
ECON 101 Kinh tế học Vi mô (Microeconomics) 3 3 (45) 0 (0)
ECON 102 Kinh tế học Vĩ mô (Macroeconomics) 3 3 (45) 0 (0)
MGT 101 Giới thiệu môn quản lý (Introduction to Management) 3 3 (45) 0 (0)
MGT 102 Kỹ năng lãnh đạo & Giao tiếp (Leadership and Communications) 3 3 (45) 0 (0)
CHEM 101 Hóa học cơ bản (Core Concepts in Chemistry) 3 3 (45) 0 (0)
TỔNG CỘNG 30 30 (450)  
Phần kiến thức chung của KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BT_AB 20-101 Sinh học tế bào (Cell Biology) 3 3 (45) 0 (0)
BT_AB 20-102 Hóa học hữu cơ (Organic Chemistry) 4 3 (45) 1 (45) CHEM101
BT_AB 20-103 Vật lý cho các ngành Khoa học sự sống: Nhiệt động lực học, Chất lỏng, Ánh sáng và Quang học (Physics for Life Sciences Majors: Thermodynamics, Fluids, Waves, Light, and Optics) 3 3 (45) 0 (0)
BT_AB 20-104 Xác suất & Thống kê trong Sinh học (Probability & Statistics in Biology) 4 3 (45) 1 (45) MATH101
BT_AB 20-201 Di truyền học (Genetics) 3 3 (45) BT_AB20-101
BT_AB 20-202 Tin sinh học căn bản (Basic Bioinformatics) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-201
BT_AB 20-203 Sinh hóa (Biochemistry) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT_AB 20-204 Vi sinh vật học (Microbiology) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT_AB 20-301 Công nghệ Protein & Proteomics (Protein Engineering & Proteomics) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-201

BT_AB20-203

BT_AB 20-302 Miễn dịch học & Di truyền miễn dịch (Immunology & Immunogenetics) 3 3 (45) 0 (0) BT_AB20-201
BT_AB 20-303 Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn & bài báo khoa học (Scientific Research Methologies and Scientific Writing Workshop) 2 2 (30) 0 (0)
TỔNG CỘNG 34 28 (420) 6 (270)  
Chuyên ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Phần kiến thức cơ sở chuyên ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BT 20-101 Giới thiệu Công nghệ sinh học (Introduction to Biotechnology) 2 2 (30) 0 (0)
BT 20-102 An toàn Sinh học (Biosafety) 1 1 (15) 0 (0)
BT 20-103 Báo cáo chuyên đề Công nghệ sinh học (Student Seminar in Biotechnology) 1 1 (15) 0 (0) BT20-101
BT 20-201 Sinh lý học Người & Động vật (Human & Animal Physiology) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT 20-202 Sinh học Phân tử & Tế bào 1 (Molecular & Cellular Biology 1) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-101
BT 20-203 Sinh lý Thực vật (Plant Physiology) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT 20-301 Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể (Cancer & Personalized Cancer Therapy) 2 2 (30) 0 (0)

BT20-201

BT20-202

TỔNG CỘNG 16 15 (225) 1 (45)
Phần kiến thức chuyên sâu chuyên ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BT 20-401 Công nghệ sinh học Động vật (Animal Biotechnology) 3 2 (30) 1 (45) BT20-201

BT20-202

BT 20-402 Công nghệ sinh học Thực vật (Plant Biotechnology) 3 2 (30) 1 (45)

BT20-202

BT20-203

BT 20-403 Công nghệ sinh học Thủy sản (Aquaculture Biotechnology) 3 3 (45) 0 (0) BT20-202
BT 20-404 Năng lượng Sinh học (Bio-Energy) 3 2 (30) 1 (45)

BT_AB20-204

BT_AB20-301

BT20-202

BT 20-405 Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm (Animal Cell and Drug Development) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-301

BT20-201

BT20-202

TỔNG CỘNG 15 12 (180) 3 (135)  
Chuyên ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU Y SINH 
Phần kiến thức cơ sở chuyên ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU Y SINH 
AB 20-101 Đại số tuyến tính (Linear Algebra) 3 3 (45) 0 (0) MATH101
AB 20-102 Toán học cho ngành Khoa học sự sống (Mathematics for Life Scientists) 2 2 (30) 0 (0) AB20-101
AB 20-103 Ngôn ngữ lập trình (Programming Languages) 3 2 (30) 1 (45) AB20-102
AB 20-201 Giới thiệu Cơ sở dữ liệu (Introduction to Database) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
AB 20-202 Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật (Data structure & Algorithms) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
AB 20-203 Nhập môn trí tuệ nhân tạo (Introduction to AI) 2 2 (30) 0 (0) AB20-102
TỔNG CỘNG 16 15 (225) 1 (45)
Phần kiến thức chuyên sâu chuyên ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU Y SINH 
AB 20-401 Khoa học Dữ liệu trong Sinh học (Data Science for Biology) 3 2 (30) 1 (45)

AB20-201

BT_AB 20-202

AB 20-402 Mô hình hóa dữ liệu (Data visualization) 3 2 (30) 1 (45)

AB20-201

BT_AB20-202

AB 20-403 Giới thiệu về Học máy (Introduction to Machine Learning) 3 2 (30) 1 (45)

AB20-201

BT_AB20-202

AB 20-404 Ứng dụng Học máy trong Di truyền học (Machine Learning Applications in Genetics) 3 2 (30) 1 (45) AB20-201

BT_AB20-202

AB 20-405 Dự án Tin sinh học (Projects in Bioinformatics) 3 0 (0) 3 (135)

AB20-201

BT_AB20-202

TỔNG CỘNG 15 8 (120) 7 (315)

Phần kiến thức TỰ CHỌN (Hoàn thành ít nhất 24 tín chỉ)

(Sinh viên được khuyến khích chọn học các môn tự chọn từ các Khoa/Chuyên ngành khác)

CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CHO CẢ 2 CHUYÊN NGÀNH
SBT 20-101 Những tiến bộ về tế bào gốc và Ứng dụng (Advances in Stem cells and Applications) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-101

BT_AB20-202

SBT 20-102 Sinh học Phân tử & Tế bào 2 (Molecular & Cellular Biology 2) 3 2 (30) 1 (45) BT20-202
SBT 20-103 Sinh lý học Sinh sản Người & Động vật (Human & Animal Physiology of Reproduction) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-201

BT_AB20-203

SBT 20-104 Sinh học phát triển (Developmental Biology) 3 3 (45) 0 (0) BT_AB20-101
SBT 20-105 Liệu pháp Tế bào gốc phôi và ứng dụng (Embryonic Stem cell and Therapeutic Applications) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-101

BT_AB20-202

SBT 20-106 Khởi nghiệp Công nghệ sinh học (Biotechnology Start-up) 2 1 (15) 1 (45)

BT_AB20-101

TTU CORE

SBT 20-107 Vật liệu sinh học (Biomaterials) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT_AB20-103

SBT 20-108 Lý sinh học (Biophysics) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-101

BT_AB20-103

SBT 20-109 Sinh học pháp y và tội phạm học (Forensic Biology and Criminalistics) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-101

BT_AB20-201

SBT 20-110 Công nghệ Nano Ứng dụng (Applied Nanotechnology) 2 1 (15) 1 (45)

BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT_AB20-103

SBT 20-111 Y sinh học (Biomedicine) 3 3 (45) 0 (0) BT_AB20-101

BT_AB20-201

SBT 20-112 Công nghệ lên men (Fermentation Technology) 4 3 (45) 1 (45) BT_AB20-203
SBT 20-113 Dược sinh học (Biopharmaceuticals) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-201

BT_AB20-203

SBT 20-114 Liệu pháp Gen và Tế bào (Gene & Cell Therapy) 3 3 (45) 0 (0) BT_AB20-201
SBT 20-115 Phát triển sản phẩm Công nghệ sinh học: Khái niệm, An toàn sinh học và các qui định trong hoạt động công nghệ sinh học (Biotechnology Product Development: Concepts, Biosafety and Regulatory Issues) 4 1 (15) 3 (135)

BT_AB20-101

TTU CORE

SBT 20-201 Xử lý dữ liệu (Data Preprocessing/cleansing). 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
SBT 20-202 Mạng Nơron và học sâu (Neural network & Deep Learning) 3 3 (45) 0 (0) AB20-403
SBT 20-203 Dữ liệu lớn & điện toán đám mây (Big Data & Cloud Computing) 3 3 (45) 0 (0) AB20-201
SBT 20-204 Nhập môn Khai thác dữ liệu (Introduction to Data Mining) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
SBT 20-205 Thực hành học sâu trong xử lý ngôn ngữ (Practical Deep learning in Natural Language Processing) 2 0 (0) 2 (90) SBT20-202
SBT 20-206 Thực hành học sâu trong thị giác máy tính (Practical Deep learning in Computer Vision) 2 0 (0) 2 (90) SBT20-202
SBT 20-207 Nhận diện mẫu (Pattern Recognition) 3 3 (45) 0 (0) AB20-201
SBT 20-208 Đánh giá mô hình học máy (Model evaluation) 3 3 (45) 0 (0) AB20-403
SBT 20-209 Thực hành học máy thống kê (Practical statistical learning) 2 0 (0) 2 (90) AB20-201
SBT 20-210 Toán cao cấp 2 (Calculus II) 3 3 (45) 0 (0) MATH101
SBT 20-211 Toán cao cấp 3 (Calculus III) 3 3 (45) 0 (0) SBT20-210
SBT 20-212 Xác suất và quá trình ngẫu nhiên (Probability & Stochastic Processes) 3 3 (45) 0 (0) BT_AB20-104
SBT 20-213 Trích rút thông tin và tìm kiếm trên Web (Information Retrieval and Web Search) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102

BT_AB20-202

SBT 20-214 Khai thác dữ liệu nâng cao (Advanced Data Mining) 3 3 (45) 0 (0) SBT20-204
SBT 20-215 Nguyên tắc cơ bản của trí tuệ nhân tạo (Fundamentals of Artificial Intelligence) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
SBT 20-216 Tin-Sinh học trong hỗ trợ thiết kế dược phẩm, nguyên tắc cơ bản và ứng dụng (Computer Assisted Drug Design, Fundamentals and Application) 3 3 (45) 0 (0)

AB20-103

BT_AB20-202

SBT 20-217 Mã nguồn bộ gen người (The Human Genome Source Code) 3 3 (45) 0 (0) AB20-103

BT_AB20-202

SBT 20-218 Phương pháp tính toán ứng dụng cho phân tích và diễn giải hình ảnh y Sinh (Computational Methods for Biomedical Image Analysis and Interpretation) 3 3 (45) 0 (0)

AB20-103

BT_AB20-202

CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CHO CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
AB 20-101 Đại số tuyến tính (Linear Algebra) 3 3 (45) 0 (0) MATH101
AB 20-102 Toán học cho ngành Khoa học sự sống (Mathematics for Life Scientists) 2 2 (30) 0 (0) AB20-101
AB 20-103 Ngôn ngữ lập trình (Programming Languages) 3 2 (30) 1 (45) AB20-102
AB 20-201 Giới thiệu Cơ sở dữ liệu (Introduction to Database) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
AB 20-202 Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật (Data structure & Algorithms) 3 3 (45) 0 (0) AB20-102
AB 20-203 Nhập môn trí tuệ nhân tạo (Introduction to AI) 2 2 (30) 0 (0) AB20-102
AB 20-401 Khoa học Dữ liệu trong Sinh học (Data Science for Biology) 3 2 (30) 1 (45)

AB20-201

BT_AB 20-202

AB 20-402 Mô hình hóa dữ liệu (Data visualization) 3 2 (30) 1 (45) AB20-201

BT_AB20-202

AB 20-403 Giới thiệu về Học máy (Introduction to Machine Learning) 3 2 (30) 1 (45)

AB20-201

BT_AB20-202

AB 20-404 Ứng dụng Học máy trong Di truyền học (Machine Learning Applications in Genetics) 3 2 (30) 1 (45) AB20-201

BT_AB20-202

AB 20-405 Dự án Tin sinh học (Projects in Bioinformatics) 3 0 (0) 3 (135)

AB20-201

BT_AB20-202

CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CHO CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC DỮ LIỆU Y SINH 
BT 20-101 Giới thiệu Công nghệ sinh học (Introduction to Biotechnology) 2 2 (30) 0 (0)
BT 20-102 An toàn Sinh học (Biosafety) 1 1 (15) 0 (0)
BT 20-103 Báo cáo chuyên đề Công nghệ sinh học (Student Seminar in Biotechnology) 1 1 (15) 0 (0) BT20-101
BT 20-201 Sinh lý học Người & Động vật (Human & Animal Physiology) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT 20-202 Sinh học Phân tử & Tế bào 1 (Molecular & Cellular Biology 1) 3 2 (30) 1 (45) BT_AB20-101
BT 20-203 Sinh lý Thực vật (Plant Physiology) 3 3 (45) 0 (0) BT_AB20-101

BT_AB20-102

BT 20-301 Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể (Cancer & Personalized Cancer Therapy) 2 2 (30) 0 (0)

BT20-201

BT20-202

BT 20-401 Công nghệ sinh học Động vật (Animal Biotechnology) 3 2 (30) 1 (45) BT20-201

BT20-202

BT 20-402 Công nghệ sinh học Thực vật (Plant Biotechnology) 3 2 (30) 1 (45)

BT20-202

BT20-203

BT 20-403 Công nghệ sinh học Thủy sản (Aquaculture Biotechnology) 3 3 (45) 0 (0) BT20-202
BT 20-404 Năng lượng Sinh học (Bio-Energy) 3 2 (30) 1 (45)

BT_AB20-204

BT_AB20-301

BT20-202

BT 20-405 Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm (Animal Cell and Drug Development) 3 3 (45) 0 (0)

BT_AB20-301

BT20-201

BT20-202

Luận văn tốt nghiệp (Graduate Thesis)

HOẶC Thực tập tốt nghiệp (Internship)

9 0 (0) 9 (405)  
HOẶC Hoàn thành 9 tín chỉ tự chọn

(khuyến khích sinh viên chọn các học phần có tín chỉ thực hành)

9 9  

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC MẪU CHO 4 NĂM HỌC

Chuyên Ngành Công nghệ Sinh học Khoa học Dữ liệu Y Sinh 
Năm Học Học Kỳ Môn Học Tín Chỉ Môn Học Tín Chỉ
1 Mùa Thu HUM101, HIS101, MATH101, ECON101
BT_AB20-101
15 HUM101, HIS101, MATH101, ECON101
BT_AB20-101
15
Mùa Xuân HUM102, ECON102, MGT101, CHEM101
BT20-101, BT20-102
15 HUM102, ECON102, MGT101, CHEM101
AB20-101
15
Học Kỳ Hè BT_AB20-102 4 BT_AB20-102
AB20-102
6
2 Mùa Thu MGT102
BT_AB20-103, BT_AB20-104
BT20-103, BT20-201Các môn tự chọn (3)
17 MGT102
BT_AB20-103, BT_AB20-104
AB20-103, AB20-201
16
Mùa Xuân HIS102
BT_AB20-201, BT_AB20-203
BT20-202, BT20-203
15 HIS102
BT_AB20-201, BT_AB20-203
AB20-202, AB20-203Các môn tự chọn (3)
17
Học Kỳ Hè BT_AB20-202 3 BT_AB20-202 3
3 Mùa Thu BT_AB20-204
BT20-401, BT20-402
Các môn tự chọn (6)
15 BT_AB20-204
AB20-401, AB20-402
Các môn tự chọn (6)
15
Mùa Xuân BT_AB20-301
BT20-403
Các môn tự chọn (9)
15 BT_AB20-301
AB20-403, AB20-404
Các môn tự chọn (6)
15
Học Kỳ Hè BT20-301 3
4 Mùa Thu BT_AB20-302, BT_AB20-303
BT20-404, BT20-405
Các môn tự chọn (6)
17 BT_AB20-302, BT_AB20-303
AB20-405
Các môn tự chọn (9)
17
Mùa Xuân Luận văn/ Thực tập/

Hoàn thành 9 tín chỉ quy đổi

9 Luận văn/ Thực tập/

Hoàn thành 9 tín chỉ quy đổi

9
Học Kỳ Hè Nộp luận văn tốt nghiệp/

Báo cáo thực tập

Nộp luận văn tốt nghiệp/

Báo cáo thực tập