CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
(Áp dụng từ khóa 2025)
Cấu trúc khối kiến thức: Khối lượng kiến thức toàn khóa phải tích lũy ít nhất 130 tín chỉ và được phân bổ như sau:
| TT | Khối lượng học tập | Số tín chỉ | ||
| TC | LT | TH | ||
| 1 | Kiến thức đại cương và khai phóng | 33 | ||
| - Kiến thức khai phóng | 18 | 17 | 1 | |
| - Kiến thức đại cương | 15 | 14 | 1 | |
| 2 | Kiến thức về Ngoại ngữ (Anh văn) | 12 | 12 | |
| 3 | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bắt buộc | 56 | 43-45 | 11-13 |
| - Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc | 38 | 31 | 7 | |
| - Kiến thức bắt buộc cho từng chuyên ngành | 18 | 12-14 | 4-6 | |
| 4 | Kiến thức tốt nghiệp
Chọn 1 trong 4 hình thức: 1. Luận văn tốt nghiệp 2. Khóa luận tốt nghiệp + Thực tập trải nghiệm 3. Thực tập trải nghiệm + Tiểu luận tốt nghiệp + Học phần thay thế 4. Thực tập tốt nghiệp |
10 | 10 | |
| 5 | Kiến thức tự chọn (Sinh viên lựa chọn các môn học trong hoặc ngoài Khoa CNSH) |
Tối thiểu 19 | (Tùy thuộc vào lựa chọn của sinh viên) | |
| 6 | Các học phần không tính tín chỉ tốt nghiệp | 25* | ||
| Cộng | 130 | (Tùy thuộc vào lựa chọn của sinh viên) | ||
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | ||||
| TC | ST | LT | TH | ||||
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 15 | ||||||
| 1 | MACL1101 | Triết học Mác – Lênin Marxist-Leninist Philosophy |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin Political Economy |
2 | 30 | 30 | ||
| 3 | MACL2104 | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Thoughts |
2 | 30 | 30 | ||
| 4 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Science Socialism |
2 | 30 | 30 | ||
| 5 | MACL2105 | Lịch sử Đảng CSVN History of the Communist Party of VietNam |
2 | 30 | 30 | ||
| 6 | GEN1101 | Pháp Luật đại cương Fundamentals of Law |
2 | 30 | 30 | ||
| 7 | GEN1102 | Năng lực số
Digital Literacy |
2 | 45 | 15 | 30 | |
| 8 | GEN2104 | Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo * Introduction to Entrepreneurship and Innovation |
2 | 30 | |||
| 9 | GEN1105 | Kỹ năng mềm*
Soft Skills |
2 | 30 | |||
| 10 | Thực tế trải nghiệm sáng tạo và phục vụ cộng đồng* Practical experiences and community activities |
4 | |||||
| GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH | 11 | ||||||
| 1 | PHY1101 | Giáo dục thể chất 1 * Physical Education 1* |
1 | 30 | 30 | ||
| 2 | PHY1102 | Giáo dục thể chất 2 * Physical Education 2* |
1 | 30 | 30 | ||
| 3 | PHY2103 | Giáo dục thể chất 3 * Physical Education 3* |
1 | 30 | 30 | ||
| 4 | GEN1103 | Giáo dục quốc phòng – An ninh* Defense and Security Education |
8 | ||||
| NGOẠI NGỮ | 12 | ||||||
| 1 | ESL1101 | Tiếng Anh tổng quát 1 English 1 |
4 | 60 | 60 | ||
| 2 | ESL1102 | Tiếng Anh tổng quát 2 English 2 |
4 | 60 | 60 | ||
| 3 | ESL2103 | Tiếng Anh tổng quát 3 English 3 |
4 | 60 | 60 | ||
| 4 | ESL1105 | Tiếng Anh tăng cường 1 * Intensive English 1 |
2 | 60 | 60 | ||
| 5 | ESL1106 | Tiếng Anh tăng cường 2 * Intensive English 2 |
2 | 60 | 60 | ||
| 6 | ESL1107 | Tiếng Anh tăng cường 3 * Intensive English 3 |
2 | 60 | 60 | ||
| TTU CORE | 18 | ||||||
| Nhóm I: Văn minh nhân loại Human Civilization |
|||||||
| 1 | CIV1001 | Lịch sử văn minh thế giới World Civilizations History |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | CIV1002 | Thời hiện đại Modern Times |
3 | 45 | 45 | ||
| Nhóm II: Văn hóa, văn học và nghệ thuật Culture, literature, and art |
|||||||
| 1 | CLA1001 | Nhập môn Văn hóa học Introduction to Cultural Studies |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | CLA1002 | Nghệ thuật đương đại Contemporary Art |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | CLA1003 | Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu Vietnamese and Other World Classic Cultures |
3 | 45 | 45 | ||
| 4 | CLA1004 | Văn hóa và văn học Culture and Literature |
3 | 45 | 45 | ||
| Nhóm III: Tư duy và giao tiếp Critical Thinking and Communication |
|||||||
| 1 | CTC2001 | Viết và ý tưởng (Tư duy phản biện) Writing and Ideas (Critical thinking) |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | CTC2002 | Nghệ thuật lãnh đạo và giao tiếp Leadership and Communication |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | CTC2003 | Ngôn ngữ và tiếng Việt Language and Vietnamese |
3 | 45 | 45 | ||
| Nhóm IV: Con người và trái đất Humans and the Earth |
|||||||
| 1 | HUE2001 | Con người và môi trường Human and Environmental Interactions |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | HUE2002 | Biến đổi khí hậu Climate Change |
3 | 45 | 45 | ||
| Nhóm V: Khoa học tự nhiên và công nghệ Natural science and technology |
|||||||
| 1 | NST3001 | Toán đại cương Calculus |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | NST3002 | Nhập môn khoa học dữ liệu với Python Introduction to data science with Python |
3 | ||||
| 3 | NST3003 | Thiết kế kỹ thuật Engineering Design |
3 | 45 | 45 | ||
| Nhóm VI: Kinh tế và quản lý Economics and Management |
|||||||
| 1 | ECM3001 | Nguyên lý Kinh tế học (Principles
of Economics) |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | ECM3002 | Quản trị văn phòng
(Office Management) |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | ECM3003 | Quản lý tài chính cá nhân
(Personal Finance) |
3 | 45 | 45 | ||
| * Học phần không tích lũy. | |||||||
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
|
|||||||
| Kiến thức cơ sở ngành | 38 | ||||||
| 1 | CHEM1101 | Hóa học Đại cương
Core Concepts in Chemistry |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | NST1101B | Vật lý cho ngành khoa học sự sống
Physics for Life Sciences |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | CHEM1102 | Hóa học hữu cơ
Organic Chemistry |
4 | 75 | 45 | 30 | |
| 4 | BIO1101 | Nhập môn Công nghệ sinh học
Introduction to Biotechnology |
2 | 30 | 30 | ||
| 5 | BIO1102 | Sinh học tế bào
Cell Biology |
3 | 45 | 45 | ||
| 6 | BIO1103 | An toàn Sinh học
Biosafety |
1 | 15 | 15 | ||
| 7 | NST2106B | Thống kê trong sinh học và thực hành Biostatistics and Practice | 3 | 60 | 30 | 30 | |
| 8 | BIO2101 | Di truyền học
Genetics |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 9 | BIO2102 | Tin sinh học căn bản
Basic Bioinformatics |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 10 | BIO2103 | Sinh hóa học
Biochemistry |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 11 | BIO2104 | Sinh học Phân tử & Tế bào
Molecular & Cellular Biology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 12 | BIO2105 | Công nghệ protein
Protein Engineering |
2 | 30 | 30 | ||
| 13 | BIO2106 | Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn & bài báo khoa học Scientific Research Methologies and Scientific Writing Workshop | 2 | 30 | 30 | ||
| 14 | BIO2107 | Vi sinh vật học
Microbiology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Kiến thức chuyên ngành CNSH Nông nghiệp – Môi trường | 18 | ||||||
| 1 | BIO3101 | Công nghệ sinh học thực vật
Plant biotechnology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 2 | BIO3102 | Công nghệ sinh học thủy sản
Aquaculture biotechnology |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | BIO3103 | Năng lượng sinh học
Bio-energy |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | BIO3104 | Xử lý môi trường bằng sinh học
Bioremediation |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | BIO3105 | Sinh lý học thực vật
Plant Physiology |
3 | 45 | 45 | ||
| 6 | BIO3106 | Công nghệ sinh học vi sinh trong nông nghiệp
Microbial biotechnology in Agriculture |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Kiến thức chuyên ngành CNSH Công nghiệp | 18 | ||||||
| 1 | BIO3107 | Công nghệ sinh học vi sinh
Microbial biotechnology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 2 | BIO3108 | Công nghệ lên men
Fermentation technology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 3 | BIO3109 | Chuyển hóa sinh học và sản phẩm trao đổi chất
Biotransformation and metabolic products |
3 | 45 | 45 | ||
| 4 | BIO3110 | Công nghệ enzyme
Enzyme technology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | BIO3111 | Vi sinh trong thực phẩm
Food microbiology |
3 | 45 | 45 | ||
| 6 | BIO3112 | Công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thực phẩm Biotechnology in food preservation and processing |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Kiến thức chuyên ngành CNSH Y dược | 18 | ||||||
| 1 | BIO3113 | Sinh lý học Người & Động vật
Human & Animal Physiology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 2 | BIO3114 | Miễn dịch học
Immunology |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | BIO3115 | Sinh học phân tử trong y dược
Molecular biology application in medicine |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | BIO3116 | Vật liệu sinh học
Biomaterials |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | BIO3117 | Công nghệ sinh học động vật
Animal Biotechnology |
3 | 45 | 45 | ||
| 6 | BIO3118 | Công nghệ sinh học vi sinh trong y dược
Microbial biotechnology in medicine |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Kiến thức chuyên ngành Khoa học dữ liệu trong Sinh học | 18 | ||||||
| 1 | CS1111 | Nhập môn lập trình
Introduction to Programming |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 2 | CS3111 | Nhập môn Cơ sở dữ liệu
Introduction to Database |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 3 | AI3102 | Nhập môn học máy
Introduction to Machine Learning |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | CS3131 | Khai phá dữ liệu
Data Mining |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | CS4141 | Trực quan hoá dữ liệu
Data Visualization |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 6 | BIO3120 | Ứng dụng khoa học dữ liệu trong sinh học Applied Data Science in Biology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Học phần tự chọn | |||||||
| 1 | BIO2001 | Những tiến bộ về tế bào gốc và Ứng dụng Advances in Stem Cells and Applications |
2 | 30 | 30 | ||
| 2 | BIO2002 | Sinh lý học Sinh sản Người & Động vật Human & Animal Physiology of Reproduction | 2 | 30 | 30 | ||
| 3 | BIO2003 | Sinh học phát triển Developmental Biology |
2 | 30 | 30 | ||
| 4 | BIO2004 | Lý sinh học Biophysics |
2 | 30 | 30 | ||
| 5 | BIO2005 | Công nghệ Nano Ứng dụng Applied Nanotechnology |
2 | 45 | 15 | 30 | |
| 6 | BIO2006 | Y sinh học Biomedicine |
2 | 30 | 30 | ||
| 7 | BIO3007 | Liệu pháp Gen và Tế bào Gene & Cell Therapy |
2 | 30 | 30 | ||
| 8 | BIO3008 | Phát triển sản phẩm Công nghệ sinh học Biotechnology Product Development | 2 | 30 | 30 | ||
| 9 | BIO3009 | Hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học Bioactive natural products | 2 | 30 | 30 | ||
| 10 | BIO3010 | Thực phẩm chức năng Functional food |
2 | 30 | 30 | ||
| 11 | BIO3011 | Công nghệ sinh học ứng dụng trong nông nghiệp và môi trường Agricultural and Environmental Biotechnology |
2 | 30 | 30 | ||
| 12 | BIO3012 | Công nghệ sinh học ứng dụng trong xử lý chất thải Biotechnology for waste treatment |
2 | 30 | 30 | ||
| 13 | BIO3013 | Sinh thái học môi trường Environmental ecology |
2 | 30 | 30 | ||
| 14 | BIO3014 | Đánh giá ô nhiễm môi trường Environmental Impact Assessment | 2 | 30 | 30 | ||
| 15 | BIO3015 | Tập tính động vật Animal Behavior |
2 | 30 | 30 | ||
| 16 | BIO3016 | Công nghệ sinh học ứng dụng trong bảo vệ thực vật Application of Biotechnology for Plant Protection |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 17 | BIO3017 | Phương pháp nuôi cấy mô thực vật Plant tissue culture method | 2 | 45 | 15 | 30 | |
| 18 | BIO3018 | Phương pháp phân tích vi sinh trong thực phẩm Microbiological analysis for food |
2 | 45 | 15 | 30 | |
| 19 | BIO3019 | Bệnh học thực vật Plant pathology |
3 | 45 | 45 | ||
| 20 | BIO3020 | Ung thư & liệu pháp điều trị ung thư chuyên biệt cho từng cá thể Cancer & Personalized Cancer Therapy |
2 | 30 | 30 | ||
| 21 | BIO3021 | Dược sinh học Biopharmaceuticals |
3 | 45 | 45 | ||
| 22 | BIO3022 | Tế bào động vật và Phát triển dược phẩm Animal Cell and Drug Development |
3 | 45 | 45 | ||
| 23 | BIO3023 | Công nghệ sinh học trong đồ uống Biotechnology in beverages |
3 | 45 | 45 | ||
| Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp (Phương thức tốt nghiệp tùy thuộc vào điều kiện của từng sinh viên) |
10 | ||||||
| Luận văn tốt nghiệp | |||||||
| 1 | BIO4001 | Luận văn tốt nghiệp
Graduate Thesis |
10 | ||||
| Khóa luận tốt nghiệp + Thực tập tốt nghiệp | |||||||
| 2 | BIO4002 | Khóa luận tốt nghiệp
Capstone Project |
6 | ||||
| 3 | BIO4003 | Thực tập trải nghiệm
Career Orientation Internship |
4 | ||||
| Học phần thay thế | |||||||
| 4 | BIO4003 | Thực tập trải nghiệm
Career Orientation Internship |
4 | ||||
| 5 | BIO4004 | Tiểu luận
Graduation Essay |
4 | ||||
| 6 | Học phần tự chọn
Elective course |
2 | |||||
| Thực tập tốt nghiệp | |||||||
| 1 | BIO4005 | Thực tập tốt nghiệp
Graduation Internship |
10 | ||||
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | 130 | ||||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 65 | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn theo nhóm khai phóng | 18 | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn theo chuyên ngành | 28 | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | 19 | ||||||
TIẾN TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | ||||
| TC | ST | LT | TH | ||||
| Học kỳ 1 | |||||||
| 1 | MACL1101 | Triết học Mác Lênin Marxist-Leninist philosophy |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | GEN1101 | Pháp luật đại cương Fundamentals of Law |
2 | 30 | 30 | ||
| 3 | Nhóm Văn minh nhân loại Human Civilization |
3 | 45 | 45 | |||
| 4 | ESL1101 | Tiếng Anh tổng quát 1 English 1 |
4 | 60 | 60 | ||
| 5 | ESL1105 | Tiếng Anh tăng cường 1 * Intensive English 1* |
2 | 60 | 60 | ||
| 6 | PHY1101 | Giáo dục thể chất 1 * Physical Education 1* |
1 | 30 | 30 | ||
| 7 | GEN1102 | Năng lực số
Digital Literacy |
2 | 30 | 30 | ||
| 8 | CHEM1101 | Hóa học cơ bản Core Concepts in Chemistry |
3 | 45 | 45 | ||
| 9 | BIO1101 | Nhập môn Công nghệ sinh học Introduction to Biotechnology |
2 | 30 | 30 | ||
| Tổng | 19 | ||||||
| Học kỳ 2 | |||||||
| 1 | MACL1102 | Kinh tế chính trị Mác Lênin
Political Economy |
2 | 30 | 30 | ||
| 2 | MACL1103 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
Science Socialism |
2 | 30 | 30 | ||
| 3 | Nhóm Văn hóa, văn học và nghệ thuật
Culture, literature, and art |
3 | 45 | 45 | |||
| 4 | ESL1102 | Tiếng Anh tổng quát 2
English 2 |
4 | 60 | 60 | ||
| 5 | ESL1106 | Tiếng Anh tăng cường 2 *
Intensive English 2* |
2 | 60 | 60 | ||
| 6 | PHYS1102 | Giáo dục thể chất 2 *
Physical Education 2* |
1 | 30 | 30 | ||
| 7 | CHEM1102 | Hóa hữu cơ
Organic Chemistry |
4 | 74 | 45 | 30 | |
| 8 | BIO1102 | Sinh học tế bào
Cell Biology |
3 | 45 | 45 | ||
| 9 | BIO1103 | An toàn Sinh học
Biosafety |
1 | 15 | 15 | ||
| Tổng | 19 | ||||||
| Học kỳ 3 | |||||||
| GEN1103 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Defense and Security Education |
8 | |||||
| Học kỳ 4 | |||||||
| 1 | MACL2105 | Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Thoughts |
2 | 30 | 30 | ||
| 2 | Nhóm Tư duy và giao tiếp
Critical Thinking and Communication |
3 | 45 | 45 | |||
| 3 | ESL2103 | Tiếng Anh tổng quát 3
English 3 |
4 | 60 | 60 | ||
| 4 | ESL1107 | Tiếng Anh tăng cường 3 *
Intensive English 3* |
2 | 60 | 60 | ||
| 5 | PHY1103 | Giáo dục thể chất 3 *
Physical Education 3* |
1 | 30 | 30 | ||
| 6 | NST1101B | Vật lý cho ngành khoa học sự sống Physics for Life Sciences |
3 | 45 | 45 | ||
| 7 | BIO2101 | Di truyền học
Genetics |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 8 | BIO2103 | Sinh hóa
Biochemistry |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Tổng | 18 | ||||||
| Học kỳ 5 | |||||||
| 1 | MACL2104 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of Vietnam |
2 | 30 | 30 | ||
| 2 | Nhóm Con người và trái đất Humans and the Earth |
3 | 45 | 45 | |||
| 3 | NST2106B | Thống kê trong sinh học và thực hành
Biostatistics and Practice |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | BIO202 | Tin sinh học căn bản
Basic Bioinformatics |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | BIO2107 | Vi sinh vật học
Microbiology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 6 | Học phần tự chọn
Elective course |
3 | |||||
| Tổng | 17 | ||||||
| Học kỳ 6 | |||||||
| Học phần tự chọn
Elective course |
9 | ||||||
| Tổng | 9 | ||||||
| Học kỳ 7 | |||||||
| 1 | Nhóm Khoa học tự nhiên và công nghệ
Natural science and technology |
3 | 45 | 45 | |||
| 2 | BIO2104 | Sinh học phân tử và tế bào Molecular & Cellular Biology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 3 | BIO2105 | Công nghệ protein
Protein Engineering |
2 | 30 | 30 | ||
| 4 | BIO2106 | Phương pháp nghiên cứu khoa học, cách viết luận văn, và bài báo khoa học
Scientific Research Methodologies and Scientific Writing Workshop |
2 | 30 | 30 | ||
| 5 | Học phần tự chọn
Elective course |
7 | |||||
| 6 | GEN1105 | Kỹ năng mềm*
Soft Skills |
2 | 30 | |||
| Tổng | 17 | ||||||
| Học kỳ 8 | |||||||
| Chuyên ngành Nông nghiệp - Môi trường | |||||||
| 1 | Nhóm Kinh tế và Quản lý
Economics and Management |
3 | 45 | 45 | |||
| 2 | BIO3102 | Công nghệ sinh học thủy sản
Aquaculture biotechnology |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | BIO3101 | Công nghệ sinh học thực vật
Plant Biotechnology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | BIO3103 | Năng lượng sinh học
Bio-energy |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | BIO3104 | Xử lý môi trường bằng sinh học Bioremediation |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 6 | GEN2104 | Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo * Introduction to Entrepreneurship and Innovation |
2 | 30 | |||
| Tổng | 15 | ||||||
| Chuyên ngành Công nghiệp | |||||||
| 1 | Nhóm Kinh tế và Quản lý
Economics and Management |
3 | 45 | 45 | |||
| 2 | BIO3107 | Công nghệ sinh học vi sinh
Microbial Biotechnology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 3 | BIO3108 | Công nghệ lên men
Fermentation technology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | BIO3109 | Chuyển hóa sinh học và các sản phẩm trao đổi chất Biotransformation and Metabolic Products |
3 | 45 | 45 | ||
| 5 | BIO3111 | Vi sinh trong thực phẩm Food Microbiology |
3 | 45 | 45 | ||
| 6 | GEN2104 | Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo * Introduction to Entrepreneurship and Innovation |
2 | 30 | |||
| Tổng | 15 | ||||||
| Chuyên ngành Y dược | |||||||
| 1 | Nhóm Kinh tế và Quản lý
Economics and Management |
3 | 45 | 45 | |||
| 2 | BIO3117 | Công nghệ sinh học động vật Animal Biotechnology |
3 | 45 | 45 | ||
| 3 | BIO3113 | Sinh lý học người và động vật Human & Animal Physiology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | BIO3115 | Sinh học phân tử trong y dược Molecular biology application in medicine |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | BIO3116 | Vật liệu sinh học Biomaterials |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 6 | GEN2104 | Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo * Introduction to Entrepreneurship and Innovation |
2 | 30 | |||
| Tổng | 15 | ||||||
| Chuyên ngành Khoa học dữ liệu trong sinh học | |||||||
| 1 | Nhóm Kinh tế và Quản lý
Economics and Management |
3 | 45 | 45 | |||
| 2 | CS1111 | Nhập môn lập trình
Introduction to Programming |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 3 | CS3111 | Nhập môn Cơ sở dữ liệu
Introduction to Database |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 4 | AI3102 | Nhập môn học máy
Introduction to Machine Learning |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 5 | CS3131 | Khai phá dữ liệu
Data Mining |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 6 | GEN2104 | Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo * Introduction to Entrepreneurship and Innovation |
2 | 30 | 6 | GEN2104 | |
| Tổng | 15 | ||||||
| Học kỳ 9 | |||||||
| Chuyên ngành Nông nghiệp - Môi trường | |||||||
| 1 | BIO3105 | Sinh lý học thực vật
Plant Physiology |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | BIO3106 | Công nghệ sinh học vi sinh trong nông nghiệp
Microbial biotechnology in Agriculture |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Tổng | 6 | ||||||
| Chuyên ngành Công nghiệp | |||||||
| 1 | BIO3110 | Công nghệ enzyme Enzyme Technology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 2 | BIO3112 | Công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thực phẩm Biotechnology in food preservation and processing |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Tổng | 6 | ||||||
| Chuyên ngành Y dược | |||||||
| 1 | BIO3114 | Miễn dịch học Immunology |
3 | 45 | 45 | ||
| 2 | BIO3118 | Công nghệ sinh học vi sinh trong y dược
Microbial biotechnology in medicine |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Tổng | 6 | ||||||
| Chuyên ngành Khoa học dữ liệu trong Sinh học | |||||||
| 1 | CS4141 | Trực quan hoá dữ liệu
Data Visualization |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| 2 | BIO3120 | Ứng dụng khoa học dữ liệu trong sinh học Applied Data Science in Biology |
3 | 60 | 30 | 30 | |
| Tổng | 6 | ||||||
| Học kỳ 10 (Lựa chọn phương thức phù hợp) | |||||||
| 1 | BIO4001 | Luận văn tốt nghiệp
Graduate Thesis |
10 | ||||
| 2 | BIO4002 | Khóa luận tốt nghiệp
Capstone Project |
6 | ||||
| 3 | BIO4003 | Thực tập trải nghiệm
Career Orientation Internship |
4 | ||||
| 4 | BIO4004 | Tiểu luận Graduation Essay |
4 | ||||
| 5 | BIO4005 | Thực tập tốt nghiệp
Internship |
10 | ||||
| 6 | Học phần tự chọn Elective course |
2 | |||||
| Tổng | 10 | ||||||
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | 130 | ||||||
| Tổng số tín chỉ bắt buộc | 65 | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn theo nhóm khai phóng | 18 | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn theo chuyên ngành | 28 | ||||||
| Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu | 19 | ||||||
