CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NÔNG NGHIỆP (CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO)

(Áp dụng từ khóa 2026)


Cấu trúc khối kiến thức: Khối lượng kiến thức toàn khóa phải tích lũy ít nhất 150 tín chỉ và được phân bổ như sau:

TT

Khối lượng học tập

Số tín chỉ

TC

LT

TH

1 Kiến thức đại cương và khai phóng 33    
-        Kiến thức khai phóng 18 17 1
-        Kiến thức đại cương 15 14 1
2 Kiến thức về Ngoại ngữ (Anh văn) 12 12  
3 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bắt buộc 81 63-64 20-21
-        Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc 51 45 10
-        Kiến thức bắt buộc cho từng chuyên ngành 30 18-19 11-12
4 Kiến thức tốt nghiệp

Chọn 1 trong 3 hình thức:

1. Đồ án tốt nghiệp + Thực tập trải

nghiệm + Thực tập tốt nghiệp 1

2. Thực tập trải nghiệm + Thực tập tốt nghiệp 1 + Học phần thay thế

3. Thực tập tốt nghiệp 2

15 0-4 11-15
5 Kiến thức tự chọn
(Sinh viên lựa chọn các môn học trong hoặc ngoài Khoa CNSH)
Tối thiểu 9 (Tùy thuộc vào lựa chọn của sinh viên)
6 Các học phần không tính tín chỉ tốt nghiệp 25*    
Tổng cộng 150 (Tùy thuộc vào lựa chọn của sinh viên)

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

TT

ST

LT

TH

KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 15      
1 MACL1101 Triết học Mác – Lênin
Marxist-Leninist Philosophy
3 45 45  
2 MACL1102 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Political Economy
2 30 30  
3 MACL2104 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Thoughts
2 30 30  
4 MACL1103 Chủ nghĩa xã hội khoa học
Science Socialism
2 30 30  
5 MACL2105 Lịch sử Đảng CSVN
History of the Communist Party of Vietnam
2 30 30  
6 GEN1101 Pháp Luật đại cương
Fundamentals of Law
2 30 30  
7 GEN1102 Năng lực số

Digital Literacy

2 45 15 30
8 GEN2104 Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo *
Introduction to Entrepreneurship and Innovation
2 30    
9 GEN1105 Kỹ năng mềm*

Soft Skills

2 30    
10 Thực tế trải nghiệm sáng tạo và phục vụ cộng đồng*
Practical experiences and community activities
4    
GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH 11    
1 PHY1101 Giáo dục thể chất 1 *
Physical Education 1*
1 30   30
2 PHY1102 Giáo dục thể chất 2 *
Physical Education 2*
1 30   30
3 PHY2103 Giáo dục thể chất 3 *
Physical Education 3*
1 30   30
4 GEN1103 Giáo dục quốc phòng – An ninh*
Defense and Security Education
8    
NGOẠI NGỮ 12    
1 ESL1101 Tiếng Anh tổng quát 1
English 1
4 60 60  
2 ESL1102 Tiếng Anh tổng quát 2
English 2
4 60 60  
3 ESL2103 Tiếng Anh tổng quát 3
English 3
4 60 60  
4 ESL1105 Tiếng Anh tăng cường 1 *
Intensive English 1
2 60   60
5 ESL1106 Tiếng Anh tăng cường 2 *
Intensive English 2
2 60   60
6 ESL1107 Tiếng Anh tăng cường 3 *
Intensive English 3
2 60   60
TTU CORE 18  
Nhóm I: Văn minh nhân loại
Human Civilization
 
1 CIV1001  Lịch sử văn minh thế giới
World Civilizations History
3 45 45  
2 CIV1002 Thời hiện đại
Modern Times
3 45 45  
Nhóm II: Văn hóa, văn học và nghệ thuật
Culture, literature, and art
1 CLA1001 Nhập môn Văn hóa học
Introduction to Cultural Studies
3 45 45  
2 CLA1002 Nghệ thuật đương đại
Contemporary Art
3 45 45  
3 CLA1003 Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu
Vietnamese and Other World Classic Cultures
3 45 45  
4 CLA1004 Văn hóa và văn học
Culture and Literature
3 45 45  
Nhóm III: Tư duy và giao tiếp
                 Critical Thinking and Communication
 
1 CTC2001 Viết và ý tưởng (Tư duy phản biện)
Writing and Ideas (Critical thinking)
3 45 45  
2 CTC2002 Nghệ thuật lãnh đạo và giao tiếp
Leadership and Communication
3 45 45  
3 CTC2003 Ngôn ngữ và tiếng Việt
Language and Vietnamese
3 45 45  
Nhóm IV: Con người và trái đất
                Humans and the Earth
1 HUE2001 Con người và môi trường
Human and Environmental Interactions
3 45 45  
2 HUE2002 Biến đổi khí hậu
Climate Change
3 45 45  
Nhóm V: Khoa học tự nhiên và công nghệ
                Natural science and technology
1 NST1001 Toán đại cương
Calculus
3 45 45  
2 NST1002 Nhập môn khoa học dữ liệu với Python
Introduction to data science with Python
3 60 30 30
3 NST2003 Thiết kế kỹ thuật
Engineering Design
3 60 30 30
Nhóm VI: Kinh tế và quản lý
                Economics and Management
1 ECM3001 Nguyên lý Kinh tế học (Principles

of Economics)

3 45 45  
2 ECM3002 Quản trị văn phòng

(Office Management)

3 45 45  
3 ECM3003 Quản lý tài chính cá nhân

(Personal Finance)

3 45 45  
                                                                                                      * Học phần không tích lũy.
KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

       
Kiến thức cơ sở ngành 51      
1 CHEM1103 Hóa học

Chemistry

4 75 45 30
2 HTAG1101 Sinh học đại cương

General Biology

3 45 45
3 HTAG1102 Sinh     thái     học

Ecology

2 30 30
4 HTAG1103 Khí hậu và khí tượng

Climate and meteorology

2 30 30
5 NST1101C Vật lý đại cương

Core Concepts in Physics

3 60 30 30
6 HTAG1106 Nông học đại cương

General Agronomy

2 30 30
7 HTAG1104 Thủy sản đại cương

General Fisheries

2 30 30
8 HTAG1105 Chăn nuôi đại cương

General Animal Husbandry

2 30 30
9 BIO2101 Di truyền học

Genetics

3 30 30 30
10 HTAG2101 Phương pháp nghiên cứu

Research Methodology

2 30 30
11 NST2106B Xác xuất thống kê

Probability and Statistics

3 60 30 30
12 BIO2103 Sinh hóa học

Biochemistry

3 60 30 30
13 BIO2104 Sinh học Phân tử & Tế bào

Molecular & Cellular Biology

3 60 30 30
14 HTAG2102 Công nghệ thông tin trong nông nghiệp

Information technology in agriculture

2 45 15 30
15 BIO2107 Vi sinh vật học

Microbiology

3 60 30 30
16 HTAG2103 Nghiên  cứu  thị  trường  và  hành  vi người tiêu dùng

Market research and consumer behavior

3 45 45
17 BA2108B Quản trị dự án B

Project Management B

3 45 45
18 BA3112B Quản trị sản xuất và chuỗi cung ứng B
Operations and Supply Chain Management B
3 45 45
19 HTAG3102 Ứng dụng IoT trong nông nghiệp

IoT application in Agriculture

3 75 15 60
Kiến thức chuyên ngành Trồng trọt 30      
1 HTAG4101 Sinh lý học thực vật

Plant Physiology

4 75 45 30
2 HTAG4102 Bệnh học thực vật

Plant Pathology

4 75 45 30
3 HTAG4103 Dinh dưỡng cây trồng

Plant nutrition

4 75 45 30
4 HTAG4104 Vi sinh vật có lợi trong nông nghiệp

Beneficial microorganisms in agriculture

3 60 30 30
5 HTAG4105 Động vật hại nông nghiệp

Agricultural Pests

3 60 30 30
6 HTAG4106 Chọn giống cây trồng

Plant breeding and selection

4 75 45 30
7 HTAG4107 Ứng dụng Công nghệ sinh học trong Nông nghiệp

Application of Biotechnology in Agriculture

3 60 30 30
8 HTAG4108 Công nghệ sau thu hoạch nông sản

Post-harvest technology for agricultural products

2 45 15 30
9 HTAG4109 Sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

High-tech agricultural production

3 90 90
Kiến thức chuyên ngành Thủy sản 30      
1 HTAQ4101 Sinh thái thủy sinh

Ecology for Aquatic organisms

2 30 30
2 HTAQ4102 Sinh lý động vật thủy sản

Aquatic Animal Physiology

3 60 30 30
3 HTAQ4103 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

Aquatic Nutrition and Feed

3 60 30 30
4 HTAQ4104 Quản lý chất lượng nước nuôi thủy sản

Aquaculture Water Quality Management

3 60 30 30
5 HTAQ4105 Kỹ thuật siêu âm trong Nuôi thủy sản

Ultrasound Techniques in Aquaculture

3 60 30 30
6 HTAQ4106 Vi sinh vật trong môi trường nước
Aquatic microorganisms
2 45 15 30
7 HTAQ4107 Kỹ thuật nuôi trồng phiêu sinh vật
Culture Plankton Techniques
3 60 30 30
8 HTAQ4108 Công nghệ cao trong nuôi và sản xuất giống thủy sản

High-Tech in Aquatic Animal Culture and Reproduction

3 60 30 30
9 HTAQ4109 Ứng dụng công nghệ sinh học trong thủy sản

Application of Biotechnology in Aquaculture

3 60 30 30
10 HTAQ4110 Công nghệ sau thu hoạch trong nuôi trồng thủy sản

Post-harvest technology in aquaculture

2 45 15 30
11 HTAQ4111 Thực hành nuôi trồng thủy sản

Aquaculture Practices

3 90 90
Học phần tự chọn        
1 HTAG3001 Cỏ dại và biện pháp phòng trừ
Weeds and Control Measures
2 30 30
2 HTAG3002 Nông nghiệp đô thị
Urban Agriculture
2 45 15 30
3 HTAG3003 Trồng nấm ứng dụng công nghệ cao
High-Tech Mushroom Cultivation
2 45 15 30
4 HTAG3004 Trồng rau ứng dụng công nghệ cao
High-Tech Vegetable Cultivation
2 45 15 30
5 HTAG3005 Trồng cây ăn quả ứng dụng công nghệ cao
High-Tech Fruit Cultivation
2 45 15 30
6 HTAG3006 Trồng hoa ứng dụng công nghệ cao
High-Tech  Flower Cultivation
2 45 15 30
7 HTAG3007 Trồng cây dược liệu ứng dụng công nghệ cao
High-Tech Medicinal Plant Cultivation
2 45 15 30
8 HTAG3008 Hệ thống quản lý chất lượng trong nông nghiệp
Quality Management Systems in Agriculture
2 30 30
9 HTAG3009 Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng
Biological Plant Disease Control
2 45 15 30
10 HTAG3010 Cây dược liệu
Medicinal Plants
2 30 30
11 HTAG3011 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)
Good Agricultural Practices (GAP)
2 30 30
12 HTAG3012 Công nghệ sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
Technology for producing fertilizers and pesticides
2 30 30
13 HTAQ3001 Kỹ thuật Nuôi sinh vật cảnh
Culture Techniques of Ornamental Organisms
2 45 15 30
14 HTAQ3002 Thuốc và hoá chất trong thuỷ sản
Medicines and Chemicals in Aquaculture
2 30 30
15 HTAQ3003 Công nghệ cao trong Quan trắc và kiểm soát môi trường trong nuôi thủy sản
High-Tech in Environmental Monitoring and Control in Aquaculture
2 30 30
16 HTAQ3004 Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản
Culture techniques of specific aquatic animals
2 30 30
17 HTAQ3005 Đánh giá tác động môi trường trong Nuôi thủy sản
Environmental Impact Assessment in Aquaculture
2 30 30
18 HTAQ3006 Phụ phế phẩm trong nuôi trồng thủy sản
Aquaculture by-products
2 30 30
19 HTAQ3007 Quản lý sức khỏe động vật thủy sản
Aquatic Animal Health Management
2 30 30
20 HTAQ3008 Công trình và thiết bị trong nuôi trồng thủy sản
Aquaculture Structures and Equipment
2 30 30
21 HTAG3013 Kinh tế nông nghiệp tuần hoàn
Circular agricultural economy
2 30 30
22 HTAG3014 Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao
High-tech agricultural startups
2 30 30
23 HTAG3015 Kinh   doanh   và   marketing   nông nghiệp
Agricultural business and marketing
3 45 45
24 HTAG3016 Nông nghiệp chính xác
Precision farming
2 30 30
25 HTAG3017 Công nghệ Blockchain
Blockchain Technology
2 45 15 30
26 HTAG3018 Sinh lý động vật
Animal Physiology
2 30 30
27 HTAG3019 Thú y đại cương
General Veterinary Medicine
2 30 30
28 HTAG3020 Công nghệ thức ăn gia súc
Animal Feed Technology
2 30 30
29 HTAG3021 Bệnh truyền nhiễm trong chăn nuôi
Infectious Diseases in Livestock
2 30 30
30 HTAG3022 Dược lý học thú y
Veterinary Pharmacology
2 30 30
31 HTAG3023 Chẩn đoán lâm sàng thú y
Veterinary Clinical Diagnosis
2 30 30
Học phần tốt nghiệp
(Phương thức tốt nghiệp tùy thuộc vào điều kiện của từng sinh viên)
15      
Đồ án tốt nghiệp + Thực tập trải nghiệm + Thực tập tốt nghiệp
1 HTA5001 Thực tập tốt nghiệp 1

Graduation Internship 1

6 180 180
2 HTA5003 Thực tập trải nghiệm 1

Career Orientation Internship 1

1 30 30
3 HTA5004 Thực tập trải nghiệm 2

Career Orientation Internship 2

1 30 30
4 HTA5005 Thực tập trải nghiệm 3

Career Orientation Internship 3

1 30 30
5 HTA5006 Đồ án tốt nghiệp

Capstone Project

6 180 180
Thực tập tốt nghiệp + Thực tập trải nghiệm + học phần thay thế
1 HTA5001 Thực tập tốt nghiệp 1

Graduation Internship 1

6 180 180
2 HTA5003 Thực tập trải nghiệm 1

Career Orientation Internship 1

1 30 30
3 HTA5004 Thực tập trải nghiệm 2

Career Orientation Internship 2

1 30 30
4 HTA5005 Thực tập trải nghiệm 3

Career Orientation Internship 3

1 30 30
5 Học phần thay thế

Graduation courses

6
Thực tập tốt nghiệp
1 HTA5002 Thực tập tốt nghiệp 2

Graduation Internship 2

15 450 450
Sinh viên chọn 1 trong 4 nhóm môn học        
Nhóm 1 (Công nghệ & Chuyển đổi số): Sinh viên chọn 3 học phần        
  HTAG3016 Nông nghiệp chính xác

Precision farming

2 30 30
  HTAG3017 Công nghệ Blockchain

Blockchain Technology

2 45 15 30
  HTAG3012 Công nghệ sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật

Technology for producing fertilizers and pesticides

2 30 30  
  HTAQ3002 Thuốc và hoá chất trong thuỷ sản

Medicines and Chemicals in Aquaculture

2 30 30
Nhóm 2 (Quản trị & Khởi nghiệp): Sinh viên chọn 3 học phần        
  HTAG3008 Hệ thống quản lý chất lượng trong nông nghiệp

Quality Management Systems in Agriculture

2 30 30
  HTAG3011 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

Good Agricultural Practices (GAP)

2 30 30
  HTAG3013 Kinh tế nông nghiệp tuần hoàn

Circular agricultural economy

2 30 30
  HTAG3014 Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao
High-tech agricultural startups
2 30 30
Nhóm 3 (Kỹ thuật Canh tác chuyên sâu): Sinh viên chọn 3 học phần        
  HTAG3003 Trồng nấm ứng dụng công nghệ cao
High-Tech Mushroom Cultivation
2 45 15 30
  HTAG3004 Trồng rau ứng dụng công nghệ cao
High-Tech Vegetable Cultivation
2 45 15 30
  HTAG3006 Trồng hoa ứng dụng công nghệ cao
High-Tech  Flower Cultivation
2 45 15 30
  HTAG3007 Trồng cây dược liệu ứng dụng công nghệ cao

High-Tech Medicinal Plant Cultivation

2 45 15 30
Nhóm 4 (Kỹ thuật Thủy sản Công nghệ cao): Sinh viên chọn 3 học phần        
  HTAQ3003 Công nghệ cao trong Quan trắc và kiểm soát môi trường trong nuôi thủy sản
High-Tech in Environmental Monitoring and Control in Aquaculture
2 30 30
  HTAQ3005 Đánh giá tác động môi trường trong Nuôi thủy sản

Environmental Impact Assessment in Aquaculture

2 30 30
  HTAQ3007 Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

Aquatic Animal Health Management

2 30 30
  HTAQ3008 Công trình và thiết bị trong nuôi trồng thủy sản

Aquaculture Structures and Equipment

2 30 30
Thực tập tốt nghiệp        
1 HTA5002

 

Thực tập tốt nghiệp

Graduation Internship

15 450   450
TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 150      
Tổng số tín chỉ bắt buộc 78      
Tổng số tín chỉ tự chọn theo nhóm khai phóng 18      
Tổng số tín chỉ tự chọn theo chuyên ngành 45      
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu 9      

CHƯƠNG TRÌNH HỌC MẪU

 

 

TT

Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
TC ST LT TH
Học kỳ 1          
1 MACL1101 Triết học Mác Lênin
Marxist-Leninist philosophy
3 45 45  
2 GEN1101 Pháp luật đại cương
Fundamentals of Law
2 30 30  
3   Nhóm Văn minh nhân loại
Human Civilization
3 45 45  
4 ESL1101 Tiếng Anh tổng quát 1
English 1
4 60 60  
5 ESL1105 Tiếng Anh tăng cường 1 *
Intensive English 1*
2 60   60
6 PHY1101 Giáo dục thể chất 1 *
Physical Education 1*
1 30   30
7 GEN1102 Năng lực số

Digital Literacy

2 30 30  
8 CHEM1103 Hóa học
Chemistry
4 75 45 30
9 HTAG1101 Sinh học đại cương

General Biology

3 45 45  
Tổng   21  
Học kỳ 2          
1 MACL1102 Kinh tế chính trị Mác Lênin

Political Economy

2 30 30  
2 MACL1103 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Science Socialism

2 30 30  
3   Nhóm Văn hóa, văn học và nghệ thuật

Culture, literature, and art

3 45 45  
4 ESL1102 Tiếng Anh tổng quát 2

English 2

4 60 60  
5 ESL1106 Tiếng Anh tăng cường 2 *

Intensive English 2*

2 60   60
6 PHYS1102 Giáo dục thể chất 2 *

Physical Education 2*

1 30   30
7 HTAG1102 Sinh     thái     học

Ecology

2 30 30  
8 HTAG1103 Khí hậu và khí tượng

Climate and meteorology

2 30 30  
9 HTAG1103 Nông học đại cương
General Agronomy
2 30 30  
10 HTAG1104 Thủy sản đại cương
General Fisheries
2 30 30  
Tổng   19  
Học kỳ 3          
  GEN1103 Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Defense and Security Education
8      
  HTA5003 Thực tập trải nghiệm 1
Career Orientation Internship 1
1 30   30
Tổng   1      
Học kỳ 4          
1 MACL2105 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Thoughts

2 30 30  
2   Nhóm Tư duy và giao tiếp

Critical Thinking and Communication

3 45 45  
3 ESL2103 Tiếng Anh tổng quát 3

English 3

4 60 60  
4 ESL1107 Tiếng Anh tăng cường 3 *

Intensive English 3*

2 60   60
5 PHY1103 Giáo dục thể chất 3 *

Physical Education 3*

1 30   30
6 NST1101C Vật lý

Physics

3 60 30 30
7 BIO2101 Di truyền học

Genetics

3 60 30  30
8 HTAG1105 Chăn nuôi đại cương
General Animal Husbandry
2 30 30  
9 HTAG2101 Phương pháp nghiên cứu
Research Methodology
2 30 30  
Tổng   19  
Học kỳ 5          
1 MACL2104 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of the Communist Party of Vietnam
2 30 30  
2   Nhóm Con người và trái đất
Humans and the Earth
3 45 45  
3 BIO2103 Sinh hóa học

Biochemistry

3 60 30 30
4 BIO2104 Sinh học Phân tử & Tế bào

Molecular & Cellular Biology

3 60 30 30
5 HTAG2102 Công nghệ thông tin trong nông nghiệp
Information technology in agriculture
2 45 15 30
6 NST2106B Xác xuất thống kê
Probability and Statistics
3 60 30 30
7 BIO2107 Vi sinh vật học
Microbiology
3 60 30 30
Tổng   19  
Học kỳ 6      
  HTA5004 Thực tập trải nghiệm 2
Career Orientation Internship 2
1 30   30
    Học phần tự chọn

Elective course

6      
Tổng   7  
Học kỳ 7          
1   Nhóm Khoa học tự nhiên và công nghệ

Natural science and technology

3 45 45  
2 HTAG2103 Nghiên  cứu  thị  trường  và  hành  vi người tiêu dùng
Market research and consumer behavior
3 45 45  
3 BA2108B Quản trị dự án B

Project Management B

3 45 45  
4 BA3112B Quản trị sản xuất và chuỗi cung ứng B
Operations and Supply Chain Management B
3 45 45  
5 HTAG3102 Ứng dụng IoT trong nông nghiệp
IoT application in Agriculture
3 60 30 30
6   Học phần tự chọn

Elective course

3      
7 GEN1105 Kỹ năng mềm*

Soft Skills

2 30    
Tổng   18      
Học kỳ 8          
Chuyên ngành Trồng trọt          
1   Nhóm Kinh tế và Quản lý

Economics and Management

3 45 45  
2 HTAG4101 Sinh lý học thực vật
Plant Physiology
4 75 45 30
3 HTAG4102 Bệnh học thực vật
Plant Pathology
4 75 45 30
4 HTAG4103 Dinh dưỡng cây trồng
Plant nutrition
4 75 45 30
6 HTAG4104 Vi sinh vật có lợi trong nông nghiệp
Beneficial microorganisms in agriculture
3 60 30 30
7 GEN2104 Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo *
Introduction to Entrepreneurship and Innovation
2 30    
Tổng   18      
Chuyên ngành Thủy sản          
1   Nhóm Kinh tế và Quản lý

Economics and Management

3 45 45  
2 HTAQ4101 Sinh thái thủy sinh
Ecology for Aquatic organisms
2 30 30  
3 HTAQ4102 Sinh lý động vật thủy sản
Aquatic Animal Physiology
3 60 30 30
4 HTAQ4103 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản
Aquatic Nutrition and Feed
3 60 30 30
5 HTAQ4104 Quản lý chất lượng nước nuôi thủy sản
Aquaculture Water Quality Management
3 60 30 30
6 HTAQ4105 Kỹ thuật siêu âm trong Nuôi thủy sản
Ultrasound Techniques in Aquaculture
3 60 30 30
7 GEN2104 Nhập môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo *
Introduction to Entrepreneurship and Innovation
2 30    
Tổng   17      
Học kỳ 9          
  HTA5005 Thực tập trải nghiệm 3
Career Orientation Internship 3
1 30   30
Chuyên ngành trồng trọt          
  HTAG4105 Động vật hại nông nghiệp
Agricultural Pests
3 60 30 30
  HTAG4106 Chọn giống cây trồng
Plant breeding and selection
4 75 45 30
Chuyên ngành Thủy sản          
  HTAQ4106 Vi sinh vật trong môi trường nước
Aquatic microorganisms
2 45 15 30
  HTAQ4107 Kỹ thuật nuôi trồng phiêu sinh vật
Culture Plankton Techniques
3 60 30 30
  HTAQ4108 Công nghệ cao trong nuôi và sản xuất giống thủy sản
High-Tech in Aquatic Animal Culture and Reproduction
3 60 30 30
Tổng   8-9      
Học kỳ 10          
Chuyên ngành trồng trọt          
1 HTAG4107 Ứng dụng Công nghệ sinh học trong Nông nghiệp
Application of Biotechnology in Agriculture
3 60 30 30
2 HTAG4108 Công nghệ sau thu hoạch nông sản
Post-harvest technology for agricultural products
2 45 15 30
3 HTAG4109 Sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
High-tech agricultural production
3 90   90
Tổng   8      
Chuyên ngành Thủy sản          
1 HTAQ4109 Ứng dụng công nghệ sinh học trong thủy sản
Application of Biotechnology in Aquaculture
3 60 30 30
2 HTAQ4110 Công nghệ sau thu hoạch trong nuôi trồng thủy sản
Post-harvest technology in aquaculture
2 45 15 30
3 HTAQ4111 Thực hành nuôi trồng thủy sản
Aquaculture Practices
3 90   90
Tổng   8      
Học kỳ 11 - 12          
1 HTA5001 Thực tập tốt nghiệp 1
Graduation Internship 1
6 180   180
2 HTA5006 Đồ án tốt nghiệp
Capstone Project
6 180   180
3   Học phần thay thế
Graduation courses
6      
4 HTAG5002 Thực tập tốt nghiệp 2
Graduation Internship 2
15 450   450
Tổng   12-15      
TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO   150      
  Tổng số tín chỉ bắt buộc 78      
  Tổng số tín chỉ tự chọn theo nhóm khai phóng 18      
  Tổng số tín chỉ tự chọn theo chuyên ngành 45      
  Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu 9